chân vòng kiềng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chân vòng kiềng (Danh từ)

Kiểu chân đi có dáng hơi khuỳnh, với bàn chân có xu hướng bước vòng vào trong.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy có đôi chân vòng kiềng, trông rất dễ thương."
  • 2."Chân vòng kiềng làm cho phong cách đi lại của anh ấy trở nên đặc biệt."

Lưu ý khi sử dụng "chân vòng kiềng"

Lưu ý về danh từ

"chân vòng kiềng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chân vòng kiềng"

chân vòng kiềng là danh từ trong tiếng Việt. Kiểu chân đi có dáng hơi khuỳnh, với bàn chân có xu hướng bước vòng vào trong. Ví dụ: "Cô ấy có đôi chân vòng kiềng, trông rất dễ thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này