chân phương

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chân phương (Tính từ)

Chân phương diễn tả tính chất của một người hoặc một việc, thể hiện sự thật thà, ngay thẳng và không giả dối.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy là một người chân phương, luôn giúp đỡ mọi người trong xóm."
  • 2."Tính cách chân phương của anh ấy khiến mọi người cảm thấy tin tưởng."
  • 3."Dù sống trong xã hội phức tạp, anh vẫn giữ được sự chân phương của mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chân phương (Danh từ)

Chân phương cũng có thể chỉ một con người hoặc sự việc có tính chất chân thật, đơn giản và không màu mè.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong gia đình, ông nội là người chân phương nhất mà tôi biết."
  • 2."Một cuộc sống chân phương với những điều giản dị luôn đem lại hạnh phúc."
  • 3."Chúng ta nên luôn tìm kiếm những giá trị chân phương trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "chân phương"

Lưu ý về tính từ

"chân phương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chân phương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chân phương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chân phương"

chân phương là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chân phương diễn tả tính chất của một người hoặc một việc, thể hiện sự thật thà, ngay thẳng và không giả dối. Ví dụ: "Cô ấy là một người chân phương, luôn giúp đỡ mọi người trong xóm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này