chân mây

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chân mây (Danh từ)

Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như chân trời.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân trời"
  • 2.""Buồn trông nội cỏ dầu dầu, Chân mây mặt đất một màu xanh xanh.""
  • 3."Chân mây trải dài dưới ánh hoàng hôn."

Lưu ý khi sử dụng "chân mây"

Lưu ý về danh từ

"chân mây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chân mây"

chân mây là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như chân trời. Ví dụ: "Chân trời"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này