chân lấm tay bùn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chân lấm tay bùn (Danh từ)

Cách nói chỉ một người hay làm việc vất vả, thường là ở ruộng rẫy hoặc công việc chân tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Bà nội vẫn hay nói rằng những người chân lấm tay bùn mới là những người lao động chăm chỉ nhất."
  • 2."Ngoài giờ học, mình thường giúp ba mẹ ở nông trại, cảm thấy chân lấm tay bùn thật vui."
  • 3."Mỗi lần thu hoạch rau, cả nhà đều chân lấm tay bùn, nhưng thành quả thì rất đáng giá."

Lưu ý khi sử dụng "chân lấm tay bùn"

Lưu ý về danh từ

"chân lấm tay bùn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chân lấm tay bùn"

chân lấm tay bùn là danh từ trong tiếng Việt. Cách nói chỉ một người hay làm việc vất vả, thường là ở ruộng rẫy hoặc công việc chân tay. Ví dụ: "Bà nội vẫn hay nói rằng những người chân lấm tay bùn mới là những người lao động chăm chỉ nhất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này