chân đăm đá chân chiêu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chân đăm đá chân chiêu (Động từ)

Hành động dùng chân để giữ một vị trí hoặc tránh bị động.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi chơi bóng rổ, tôi thường chân đăm đá chân chiêu để cố gắng giữ thăng bằng."
  • 2."Cô ấy đã chân đăm đá chân chiêu khi thấy bạn mình chuẩn bị ngã."
  • 3."Tôi chân đăm đá chân chiêu để tránh bị va chạm với người qua đường."

Lưu ý khi sử dụng "chân đăm đá chân chiêu"

Lưu ý về động từ

"chân đăm đá chân chiêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chân đăm đá chân chiêu"

chân đăm đá chân chiêu là động từ trong tiếng Việt. Hành động dùng chân để giữ một vị trí hoặc tránh bị động. Ví dụ: "Khi chơi bóng rổ, tôi thường chân đăm đá chân chiêu để cố gắng giữ thăng bằng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này