cay sè

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cay sè (Tính từ)

(mắt) có cảm giác bỏng rát và khó chịu, thường do thiếu ngủ hoặc tiếp xúc với khói bụi.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắt cay sè vì buồn ngủ."
  • 2."Sau khi xem màn hình quá lâu, mắt tôi trở nên cay sè."
  • 3."Khói thuốc khiến mắt tôi cay sè suốt một buổi tối."

Lưu ý khi sử dụng "cay sè"

Lưu ý về tính từ

"cay sè" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cay sè"

cay sè là tính từ trong tiếng Việt. (mắt) có cảm giác bỏng rát và khó chịu, thường do thiếu ngủ hoặc tiếp xúc với khói bụi. Ví dụ: "Mắt cay sè vì buồn ngủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này