cay nghiệt

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cay nghiệt (Tính từ)

Được dùng để chỉ những điều ác độc, tàn nhẫn, gây tổn thương hay đau đớn cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hành động của hắn thật cay nghiệt, không ai có thể hiểu nổi."
  • 2."Tôi không thích phim có cảnh cay nghiệt như vậy."
  • 3."Con người cần tránh xa những suy nghĩ cay nghiệt và chỉ nên làm điều tốt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cay nghiệt (Danh từ)

Sự tàn nhẫn, độc ác, thường dùng để chỉ hành động hoặc thái độ.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự cay nghiệt trong xã hội này làm cho nhiều người khổ sở."
  • 2."Chúng ta cần lên án những cay nghiệt mà trẻ em phải chịu đựng."
  • 3."Cay nghiệt không phải là cách giải quyết vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "cay nghiệt"

Lưu ý về tính từ

"cay nghiệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cay nghiệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cay nghiệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cay nghiệt"

cay nghiệt là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Được dùng để chỉ những điều ác độc, tàn nhẫn, gây tổn thương hay đau đớn cho người khác. Ví dụ: "Hành động của hắn thật cay nghiệt, không ai có thể hiểu nổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này