cầy cục

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cầy cục (Danh từ)

Một loại đồ ăn truyền thống của Việt Nam, thường được làm từ thịt và gia vị, phổ biến trong các bữa tiệc hoặc dịp lễ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong bữa tiệc, mọi người thường chuẩn bị cầy cục để đãi khách."
  • 2."Cầy cục thơm ngon khi được nấu cùng với các loại gia vị đặc trưng."
  • 3."Mẹ tôi làm cầy cục rất ngon, ai ăn cũng khen."
2
Động từ

Nghĩa 2: cầy cục (Động từ)

Hành động đùa giỡn, trêu chọc nhau, thường trong một bầu không khí vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi thường cầy cục nhau mỗi khi gặp nhau ở quán cà phê."
  • 2."Tối qua, nhóm bạn tôi đã cầy cục rất vui, ai cũng cười không ngớt."
  • 3."Cầy cục một chút cho vui giúp xua tan không khí ảm đạm."

Lưu ý khi sử dụng "cầy cục"

Lưu ý về động từ

"cầy cục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cầy cục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cầy cục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cầy cục"

cầy cục là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại đồ ăn truyền thống của Việt Nam, thường được làm từ thịt và gia vị, phổ biến trong các bữa tiệc hoặc dịp lễ. Ví dụ: "Trong bữa tiệc, mọi người thường chuẩn bị cầy cục để đãi khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này