cầu đảo

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầu đảo (Động từ)

Cầu đảo có nghĩa là mong ước hoặc cầu xin điều gì đó sẽ xảy ra, thường là những điều tốt đẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi có dịp lễ, mọi người thường cầu đảo sức khỏe cho gia đình."
  • 2."Tôi cầu đảo cho kỳ thi sắp tới sẽ thành công tốt đẹp."
  • 3."Trong những lúc khó khăn, anh ấy thường cầu đảo mọi điều tốt đẹp sẽ đến với mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cầu đảo (Danh từ)

Cầu đảo cũng có thể chỉ một nơi, không gian mà người ta đến để cầu xin điều gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta nên đến cầu đảo ở chùa vào dịp đầu năm để cầu may mắn."
  • 2."Tại ngôi đền cổ, rất nhiều người đến cầu đảo hòa bình cho đất nước."
  • 3."Cầu đảo ở trên núi luôn mang lại cảm giác thanh bình cho những ai tới thăm."

Lưu ý khi sử dụng "cầu đảo"

Lưu ý về động từ

"cầu đảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cầu đảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cầu đảo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cầu đảo"

cầu đảo là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Cầu đảo có nghĩa là mong ước hoặc cầu xin điều gì đó sẽ xảy ra, thường là những điều tốt đẹp. Ví dụ: "Mỗi khi có dịp lễ, mọi người thường cầu đảo sức khỏe cho gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này