cày cục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cày cục (Động từ)

Cắm cúi làm việc gì một cách chật vật, gắng sức.

Ví dụ (3)
  • 1."Cày cục cả buổi mới chữa xong cái xe hỏng."
  • 2."Anh ấy cày cục viết báo đến khuya mới xong."
  • 3."Chúng tôi đã cày cục dọn dẹp nhà cửa trước khi có khách."
2
Động từ

Nghĩa 2: cày cục (Động từ)

(Từ cũ, Ít dùng)

Lưu ý khi sử dụng "cày cục"

Lưu ý về động từ

"cày cục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "cày cục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cày cục"

cày cục là động từ trong tiếng Việt. Cắm cúi làm việc gì một cách chật vật, gắng sức. Ví dụ: "Cày cục cả buổi mới chữa xong cái xe hỏng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này