cầu mong

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầu mong (Động từ)

Thể hiện lòng ước ao mãnh liệt cho điều tốt đẹp và may mắn sẽ đến.

Ví dụ (4)
  • 1."Cầu mong tai qua nạn khỏi."
  • 2."Cầu mong cho mưa thuận gió hòa."
  • 3."Tôi luôn cầu mong sức khỏe cho gia đình."
  • 4."Chúng ta hãy cầu mong hòa bình sẽ mãi được duy trì."

Lưu ý khi sử dụng "cầu mong"

Lưu ý về động từ

"cầu mong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cầu mong"

cầu mong là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện lòng ước ao mãnh liệt cho điều tốt đẹp và may mắn sẽ đến. Ví dụ: "Cầu mong tai qua nạn khỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này