cầu kì
Định nghĩa
Nghĩa 1: cầu kì (Tính từ)
Không đơn giản, quá chú trọng vào một khía cạnh nào đó, làm cho mọi thứ trở nên khác thường một cách cố ý.
- 1."Ăn mặc cầu kì."
- 2."Trang điểm quá cầu kì."
- 3."Lễ nghi cầu kì, phức tạp."
- 4."Bữa tiệc này thật sự rất cầu kì với nhiều món ăn đặc sắc."
Lưu ý khi sử dụng "cầu kì"
Lưu ý về tính từ
"cầu kì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cầu kì"
cầu kì là tính từ trong tiếng Việt. Không đơn giản, quá chú trọng vào một khía cạnh nào đó, làm cho mọi thứ trở nên khác thường một cách cố ý. Ví dụ: "Ăn mặc cầu kì."
Từ liên quan
cầu khẩn
Cầu xin một cách thiết tha và khẩn trương.
cầu khỉ
Cây cầu được làm từ một hoặc hai thân cây có tay vịn, bắc qua kênh hoặc rạch nhỏ, thường khó đi.
cầu kiến
Hành động hoặc quá trình cầu xin, tìm kiếm sự giúp đỡ, chỉ dẫn từ người khác.
cầu là
Bàn có mặt phẳng bọc đệm, chân có thể gấp lại, thường được dùng để là quần áo.
cầu lông
Môn thể thao dành cho hai hoặc bốn người, trong đó người chơi dùng vợt để đánh quả cầu có cắm lông chim, qua lại trên một lưới căng giữa sân.
cầu lăn
Máy trục có hình dáng giống như một chiếc cầu, di chuyển theo chiều ngang nhờ các bánh xe lăn trên đường ray.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.