cạp
Định nghĩa
Nghĩa 1: cạp (Danh từ)
Nẹp vải được khâu cố định vào chỗ thắt lưng của quần hoặc váy.
- 1."Quần bị rách cạp."
- 2."Cạp của chiếc váy này đã bị đứt."
Nghĩa 2: cạp (Động từ)
Đắp thêm đất vào để tăng độ vững chắc và ổn định.
- 1."Bờ ao được cạp bằng gạch."
- 2."Người ta cạp thêm đất vào chân tường để tránh sạt lở."
Nghĩa 3: cạp (Động từ)
(Phương ngữ) Hành động ngoạm hoặc cắn.
- 1."Cạp củ khoai."
- 2."Cạp một miếng thật to."
- 3."Cậu bé cạp miếng bánh thật ngon miệng."
Lưu ý khi sử dụng "cạp"
Lưu ý về động từ
"cạp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"cạp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "cạp" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cạp"
cạp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nẹp vải được khâu cố định vào chỗ thắt lưng của quần hoặc váy. Ví dụ: "Quần bị rách cạp."
Từ liên quan
cạnh đáy
Cạnh vuông góc với một đường cao đã được chọn trong một hình tam giác, hình thang hoặc hình bình hành.
cạo
(Khẩu ngữ) chỉ hành động trách mắng ai đó một cách mạnh mẽ, thường là trong tình huống tức giận.
cạo gió
Hành động dùng một vật sắc để cạo phần da cơ thể, thường nhằm mục đích làm giảm cơn cảm lạnh hoặc đau nhức.
cạp nia
Loại rắn độc với thân hình có nhiều khoanh đen và trắng xen kẽ.
cạp nong
Loại rắn độc có thân hình với nhiều khoanh đen và vàng xen kẽ.
cạp quần
Phần trên cùng của quần, gần thắt lưng, nơi để thắt dây lưng hoặc cạp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.