cảm kích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cảm kích (Động từ)

Cảm thấy xúc động và được khích lệ tinh thần bởi hành động tốt đẹp của người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Cảm kích trong lòng."
  • 2."Cảm kích vì sự tiếp đãi ân cần."
  • 3."Tôi cảm kích trước tấm lòng hảo tâm của bạn."
  • 4."Chúng tôi cảm kích khi nhận được sự giúp đỡ từ mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "cảm kích"

Lưu ý về động từ

"cảm kích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cảm kích"

cảm kích là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy xúc động và được khích lệ tinh thần bởi hành động tốt đẹp của người khác. Ví dụ: "Cảm kích trong lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này