các

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: các (Danh từ)

(Khẩu ngữ)

2
Danh từ

Nghĩa 2: các (Danh từ)

Từ dùng để chỉ số lượng nhiều đã được xác định, bao gồm tất cả các sự vật cần nhắc đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Các ngày trong tuần."
  • 2."Các nước trên thế giới."
  • 3."Các thành phố lớn của Việt Nam."
3
Động từ

Nghĩa 3: các (Động từ)

Thêm vào trong việc trao đổi hay đổi chác.

Ví dụ (3)
  • 1."Muốn đổi phải các thêm tiền."
  • 2."Có các vàng cũng chẳng thèm."
  • 3."Tôi sẽ các một ít tiền cho món hàng này."

Lưu ý khi sử dụng "các"

Lưu ý về động từ

"các" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"các" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "các" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "các"

các là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ)

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này