cá độ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cá độ (Động từ)

Hành động đánh cuộc để thắng thua bằng tiền dựa vào tỷ số của một trận đấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Dân cá độ bóng đá thường theo dõi sát sao các trận đấu."
  • 2."Triệt phá một đường dây chuyên tổ chức cá độ."
  • 3."Anh ấy đã cá độ vào trận chung kết với số tiền lớn."

Lưu ý khi sử dụng "cá độ"

Lưu ý về động từ

"cá độ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cá độ"

cá độ là động từ trong tiếng Việt. Hành động đánh cuộc để thắng thua bằng tiền dựa vào tỷ số của một trận đấu. Ví dụ: "Dân cá độ bóng đá thường theo dõi sát sao các trận đấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này