cá tra

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cá tra (Danh từ)

Cá da trơn, có thân thon, dẹt về phía đuôi, bụng màu trắng óng ánh; thường được nuôi trong môi trường nước ngọt và mang lại giá trị kinh tế cao.

Ví dụ (2)
  • 1."Cá tra là một trong những loài cá nuôi phổ biến tại Đồng bằng sông Cửu Long."
  • 2."Nhiều người chọn cá tra làm nguồn thực phẩm dinh dưỡng vì nó chứa nhiều omega-3."

Lưu ý khi sử dụng "cá tra"

Lưu ý về danh từ

"cá tra" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cá tra"

cá tra là danh từ trong tiếng Việt. Cá da trơn, có thân thon, dẹt về phía đuôi, bụng màu trắng óng ánh; thường được nuôi trong môi trường nước ngọt và mang lại giá trị kinh tế cao. Ví dụ: "Cá tra là một trong những loài cá nuôi phổ biến tại Đồng bằng sông Cửu Long."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này