cá thể

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cá thể (Danh từ)

Sinh vật riêng lẻ, phân biệt với loài hoặc chủng loại khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Khu bảo tồn hiện có khoảng hai trăm cá thể các loài thú quý hiếm."
  • 2."Mỗi cá thể trong quần thể đều có đặc điểm riêng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cá thể (Tính từ)

Chỉ từng người hay từng đơn vị riêng lẻ, không phải tập thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm ăn cá thể, không liên quan đến doanh nghiệp lớn."
  • 2."Thành phần kinh tế cá thể đang ngày càng phát triển."
  • 3."Họ có ý tưởng cá thể về cách phát triển bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "cá thể"

Lưu ý về tính từ

"cá thể" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cá thể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cá thể" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cá thể"

cá thể là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sinh vật riêng lẻ, phân biệt với loài hoặc chủng loại khác. Ví dụ: "Khu bảo tồn hiện có khoảng hai trăm cá thể các loài thú quý hiếm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này