cá rô phi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cá rô phi (Danh từ)

Loại cá nước ngọt có nguồn gốc từ châu Phi, hình dáng tương tự như cá rô nhưng thân to và dẹt hơn, đặc biệt sinh sản rất nhanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Cá rô phi thường được nuôi trong các ao và hồ ở Việt Nam."
  • 2."Một món ăn phổ biến là cá rô phi chiên giòn với rau sống."

Lưu ý khi sử dụng "cá rô phi"

Lưu ý về danh từ

"cá rô phi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cá rô phi"

cá rô phi là danh từ trong tiếng Việt. Loại cá nước ngọt có nguồn gốc từ châu Phi, hình dáng tương tự như cá rô nhưng thân to và dẹt hơn, đặc biệt sinh sản rất nhanh. Ví dụ: "Cá rô phi thường được nuôi trong các ao và hồ ở Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này