cá nhân chủ nghĩa

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cá nhân chủ nghĩa (Tính từ)

Có liên quan đến cá nhân, thể hiện quan điểm hoặc thái độ cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."cá nhân"
  • 2."tư tưởng cá nhân chủ nghĩa"
  • 3."những quyết định cá nhân chủ nghĩa có thể gây ra mâu thuẫn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cá nhân chủ nghĩa (Danh từ)

Chủ nghĩa cá nhân (cách dùng cũ).

Lưu ý khi sử dụng "cá nhân chủ nghĩa"

Lưu ý về tính từ

"cá nhân chủ nghĩa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cá nhân chủ nghĩa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cá nhân chủ nghĩa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cá nhân chủ nghĩa"

cá nhân chủ nghĩa là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có liên quan đến cá nhân, thể hiện quan điểm hoặc thái độ cá nhân. Ví dụ: "cá nhân"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này