cá nhân

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cá nhân (Danh từ)

Người đơn lẻ; được phân biệt với tập thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Ý kiến cá nhân"
  • 2."Mối quan hệ giữa cá nhân và tập thể"
  • 3."Cá nhân có quyền bày tỏ ý kiến của mình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cá nhân (Tính từ)

Chỉ những đồ dùng dành riêng cho một người.

Ví dụ (3)
  • 1."Giường cá nhân"
  • 2."Đồ dùng cá nhân"
  • 3."Hộp đựng đồ dùng cá nhân rất tiện lợi."

Lưu ý khi sử dụng "cá nhân"

Lưu ý về tính từ

"cá nhân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cá nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cá nhân" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cá nhân"

cá nhân là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người đơn lẻ; được phân biệt với tập thể. Ví dụ: "Ý kiến cá nhân"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này