cà gỉ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cà gỉ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ sự cũ kỹ, không còn mới mẻ, như cà khổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cà khổ"
  • 2."Chiếc xe cà gỉ"
  • 3."Cái máy tính này trông cà gỉ quá, có lẽ mình nên thay mới."

Lưu ý khi sử dụng "cà gỉ"

Lưu ý về tính từ

"cà gỉ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cà gỉ"

cà gỉ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ sự cũ kỹ, không còn mới mẻ, như cà khổ. Ví dụ: "Cà khổ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này