cạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cạ (Động từ)

Động từ chỉ hành động cọ xát, chạm vào nhau hoặc gây ra tiếng động nhẹ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc xe cạ vào hàng rào."
  • 2."Mấy chú chuột cạ nhau trong góc tối."

Lưu ý khi sử dụng "cạ"

Lưu ý về động từ

"cạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cạ"

cạ là động từ trong tiếng Việt. Động từ chỉ hành động cọ xát, chạm vào nhau hoặc gây ra tiếng động nhẹ. Ví dụ: "Chiếc xe cạ vào hàng rào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này