buốt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: buốt (Tính từ)

Có cảm giác đau nhức, như thấm sâu vào xương, thường do lạnh hoặc vết thương gây ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Buốt như kim châm."
  • 2."Trời lạnh buốt."
  • 3."Cảm giác buốt nhói nơi vết thương."
  • 4."Gió mùa đông khiến môi buốt tê."

Lưu ý khi sử dụng "buốt"

Lưu ý về tính từ

"buốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "buốt"

buốt là tính từ trong tiếng Việt. Có cảm giác đau nhức, như thấm sâu vào xương, thường do lạnh hoặc vết thương gây ra. Ví dụ: "Buốt như kim châm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này