buồn

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: buồn (Tính từ)

Có tác động làm cho tâm trạng trở nên không thích thú.

Ví dụ (3)
  • 1."Một kỷ niệm buồn."
  • 2."Câu chuyện buồn."
  • 3."Ánh mắt buồn của cô ấy làm tôi chạnh lòng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: buồn (Tính từ)

Có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị cù buồn không nhịn được cười."
  • 2."Cảm giác buồn khi bị chạm vào khiến tôi không thể ngừng cười."
3
Động từ

Nghĩa 3: buồn (Động từ)

Cảm thấy muốn nhưng không đủ năng lượng để thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Chán chẳng buồn nói."
  • 2."Mệt chẳng buồn ăn."
  • 3."Tôi buồn quá không muốn ra ngoài gặp ai."

Lưu ý khi sử dụng "buồn"

Lưu ý về động từ

"buồn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"buồn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "buồn" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "buồn"

buồn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có tác động làm cho tâm trạng trở nên không thích thú. Ví dụ: "Một kỷ niệm buồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này