buồn xo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: buồn xo (Tính từ)

(Phương ngữ) có nghĩa tương tự như buồn thiu, thể hiện trạng thái u uất, chán nản.

Ví dụ (4)
  • 1."Buồn thiu."
  • 2."Mặt buồn xo."
  • 3."Tâm trạng cô ấy hôm nay thật buồn xo."
  • 4."Anh ấy cảm thấy buồn xo sau khi nghe tin xấu."

Lưu ý khi sử dụng "buồn xo"

Lưu ý về tính từ

"buồn xo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "buồn xo"

buồn xo là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa tương tự như buồn thiu, thể hiện trạng thái u uất, chán nản. Ví dụ: "Buồn thiu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này