buồn đau

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: buồn đau (Tính từ)

Cảm giác buồn bã, đau khổ do một sự mất mát hoặc tình huống khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cảm thấy buồn đau khi nghe tin bạn cũ qua đời."
  • 2."Khi chia tay, lòng tôi đầy buồn đau và trống vắng."
  • 3."Nhìn thấy đứa trẻ mồ côi, tôi không khỏi cảm thấy buồn đau trong lòng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: buồn đau (Danh từ)

Trạng thái hoặc cảm xúc buồn bã, đau khổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Buồn đau là một phần không thể tránh khỏi trong cuộc sống."
  • 2."Sau khi mất việc, anh ấy chìm trong buồn đau suốt nhiều tháng."
  • 3."Chúng ta cần chia sẻ nỗi buồn đau với nhau để tìm thấy sự an ủi."

Lưu ý khi sử dụng "buồn đau"

Lưu ý về tính từ

"buồn đau" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"buồn đau" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "buồn đau" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "buồn đau"

buồn đau là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Cảm giác buồn bã, đau khổ do một sự mất mát hoặc tình huống khó khăn. Ví dụ: "Tôi cảm thấy buồn đau khi nghe tin bạn cũ qua đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này