buồn teo
Định nghĩa
Nghĩa 1: buồn teo (Tính từ)
Buồn bã vì cảm giác vắng vẻ và cô quạnh.
- 1."Cảnh vật buồn teo."
- 2."Làng xóm buồn teo."
- 3."Bầu không khí trong nhà thật buồn teo sau chuyến đi."
Lưu ý khi sử dụng "buồn teo"
Lưu ý về tính từ
"buồn teo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "buồn teo"
buồn teo là tính từ trong tiếng Việt. Buồn bã vì cảm giác vắng vẻ và cô quạnh. Ví dụ: "Cảnh vật buồn teo."
Từ liên quan
buồn rười rượi
Mô tả tâm trạng buồn bã, ảm đạm, thường kèm theo cảm giác khó chịu hoặc trĩu nặng.
buồn rượi
Mô tả trạng thái cảm xúc buồn bã, chán nản và khó chịu.
buồn rầu
Có tâm trạng buồn và thể hiện rõ ra bên ngoài thông qua nét mặt, dáng điệu, v.v.
buồn thiu
Buồn bã với vẻ thất vọng, thiếu hứng thú.
buồn thảm
Buồn đến mức rất thảm đạm.
buồn thỉu
Cảm giác buồn bã, chán nản, ít sinh động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.