bựa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bựa (Danh từ)

Vật nhỏ còn sót lại sau khi sử dụng một thứ gì đó, thường chỉ lớp chất bẩn bám vào nơi nào đó, phổ biến nhất là ở chân răng.

Ví dụ (2)
  • 1."Răng đầy bựa."
  • 2."Sau khi ăn, nhớ đánh răng để không bị bựa bám vào."

Lưu ý khi sử dụng "bựa"

Lưu ý về danh từ

"bựa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bựa"

bựa là danh từ trong tiếng Việt. Vật nhỏ còn sót lại sau khi sử dụng một thứ gì đó, thường chỉ lớp chất bẩn bám vào nơi nào đó, phổ biến nhất là ở chân răng. Ví dụ: "Răng đầy bựa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này