bóng bàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bóng bàn (Danh từ)

Môn thể thao mà người chơi dùng vợt để đánh quả bóng nhựa qua lại trên một chiếc bàn hình chữ nhật, có lưới căng ngang ở giữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Quả bóng bàn được làm bằng nhựa nhẹ."
  • 2."Chơi đánh bóng bàn là một hoạt động thú vị và rèn luyện phản xạ."
  • 3."Họ thường tập luyện bóng bàn vào mỗi chiều."

Lưu ý khi sử dụng "bóng bàn"

Lưu ý về danh từ

"bóng bàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bóng bàn"

bóng bàn là danh từ trong tiếng Việt. Môn thể thao mà người chơi dùng vợt để đánh quả bóng nhựa qua lại trên một chiếc bàn hình chữ nhật, có lưới căng ngang ở giữa. Ví dụ: "Quả bóng bàn được làm bằng nhựa nhẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này