bom thư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bom thư (Danh từ)

Thư hoặc bưu phẩm chứa bom (thường là tự chế) mà khi người nhận mở ra sẽ phát nổ và gây ra sát thương.

Ví dụ (2)
  • 1."Cảnh sát đã thu giữ một số bom thư trước khi chúng gây hại cho ai."
  • 2."Trong vài vụ án, bom thư đã được sử dụng như một phương tiện để trả thù."

Lưu ý khi sử dụng "bom thư"

Lưu ý về danh từ

"bom thư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bom thư"

bom thư là danh từ trong tiếng Việt. Thư hoặc bưu phẩm chứa bom (thường là tự chế) mà khi người nhận mở ra sẽ phát nổ và gây ra sát thương. Ví dụ: "Cảnh sát đã thu giữ một số bom thư trước khi chúng gây hại cho ai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này