bỏ mẹ

Thán từĐộng từ

Định nghĩa

1
Thán từ

Nghĩa 1: bỏ mẹ (Thán từ)

Diễn tả sự ngạc nhiên, thất vọng hoặc sốc trước một tình huống nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bỏ mẹ, sao lại có chuyện đó xảy ra được nhỉ?"
  • 2."Bỏ mẹ, chị ấy đã làm như vậy thật sao?"
  • 3."Bỏ mẹ, tôi không thể tin là mình đã quên ngày sinh nhật của cô ấy!"
2
Động từ

Nghĩa 2: bỏ mẹ (Động từ)

Diễn tả hành động bỏ đi một cách không có trách nhiệm hoặc rời bỏ một điều gì đó một cách đột ngột.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta bỏ mẹ công việc mà không thông báo cho ai cả."
  • 2."Tôi không thể tin là cô ấy lại bỏ mẹ mối quan hệ này như vậy."
  • 3."Họ đã bỏ mẹ kế hoạch của mình chỉ vì sự bất đồng ý kiến."

Lưu ý khi sử dụng "bỏ mẹ"

Lưu ý về động từ

"bỏ mẹ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "bỏ mẹ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bỏ mẹ"

bỏ mẹ là thán từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự ngạc nhiên, thất vọng hoặc sốc trước một tình huống nào đó. Ví dụ: "Bỏ mẹ, sao lại có chuyện đó xảy ra được nhỉ?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này