bỏ mạng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bỏ mạng (Động từ)

(Thường dùng) mất mạng, chết (thường mang ý khinh thường).

Ví dụ (3)
  • 1."Bỏ mạng ngoài chiến trường."
  • 2."Nhiều người đã bỏ mạng vì những cuộc chiến vô nghĩa."
  • 3."Trong tai nạn giao thông, không ít người đã bỏ mạng một cách đau lòng."

Lưu ý khi sử dụng "bỏ mạng"

Lưu ý về động từ

"bỏ mạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bỏ mạng"

bỏ mạng là động từ trong tiếng Việt. (Thường dùng) mất mạng, chết (thường mang ý khinh thường). Ví dụ: "Bỏ mạng ngoài chiến trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này