biệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: biệt (Tính từ)

Không để lại dấu vết hoặc tin tức gì.

Ví dụ (4)
  • 1."Biệt tin nhau."
  • 2."Giấu biệt đi."
  • 3.""Nhưng rồi người khách tình quân ấy, Đi biệt không về với núi sông.""
  • 4."Sau khi hoàn thành nhiệm vụ, anh ta rời đi một cách biệt tăm."

Lưu ý khi sử dụng "biệt"

Lưu ý về tính từ

"biệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "biệt"

biệt là tính từ trong tiếng Việt. Không để lại dấu vết hoặc tin tức gì. Ví dụ: "Biệt tin nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này