biền biệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: biền biệt (Tính từ)

Thời gian đi vắng rất lâu mà không có tin tức gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi biền biệt không về."
  • 2."Cô ấy đã biền biệt suốt nhiều năm qua."
  • 3.""Cụ chỉ biết buồn và giận, bởi con cụ quanh năm cứ biền biệt phương xa.""

Lưu ý khi sử dụng "biền biệt"

Lưu ý về tính từ

"biền biệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "biền biệt"

biền biệt là tính từ trong tiếng Việt. Thời gian đi vắng rất lâu mà không có tin tức gì. Ví dụ: "Đi biền biệt không về."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này