biển

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: biển (Danh từ)

Khối lượng to lớn, rộng lớn diễn tả qua văn chương.

Ví dụ (4)
  • 1."Biển lửa"
  • 2."Một biển người"
  • 3.""Mênh mông biển lúa xanh rờn, Tháp cao sừng sững trăng vờn bóng cau.""
  • 4."Một biển mây trắng xóa trôi bồng bềnh trên bầu trời."
2
Danh từ

Nghĩa 2: biển (Danh từ)

Tấm bảng làm từ gỗ, sắt hoặc vật liệu khác, có chữ viết hoặc hình vẽ thể hiện một nội dung nhất định, đặt ở nơi dễ thấy.

Ví dụ (4)
  • 1."Biển chỉ đường"
  • 2."Biển số xe máy"
  • 3."Tấm biển quảng cáo"
  • 4."Biển thông báo giờ mở cửa của cửa hàng."

Lưu ý khi sử dụng "biển"

Lưu ý về danh từ

"biển" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biển" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biển"

biển là danh từ trong tiếng Việt. Khối lượng to lớn, rộng lớn diễn tả qua văn chương. Ví dụ: "Biển lửa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này