bìa trong

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bìa trong (Danh từ)

Trang giấy nằm sau bìa sách, thường bao gồm các thông tin như tên sách, tên tác giả, nơi xuất bản và năm xuất bản.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong bìa trong của cuốn sách, tác giả đã ghi rõ thông tin về quá trình sáng tác."
  • 2."Bìa trong thường được sử dụng để ghi tên người biên soạn và các ghi chú khác."

Lưu ý khi sử dụng "bìa trong"

Lưu ý về danh từ

"bìa trong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bìa trong"

bìa trong là danh từ trong tiếng Việt. Trang giấy nằm sau bìa sách, thường bao gồm các thông tin như tên sách, tên tác giả, nơi xuất bản và năm xuất bản. Ví dụ: "Trong bìa trong của cuốn sách, tác giả đã ghi rõ thông tin về quá trình sáng tác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này