bét

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bét (Tính từ)

Tình trạng sai sót hoặc hư hỏng ở mức độ rất tồi tệ.

Ví dụ (4)
  • 1."Tính sai bét."
  • 2."Hỏng bét."
  • 3."Tưởng đủ, ai ngờ thiếu bét."
  • 4."Kế hoạch thực hiện bét, cần phải sửa chữa ngay."

Lưu ý khi sử dụng "bét"

Lưu ý về tính từ

"bét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bét"

bét là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng sai sót hoặc hư hỏng ở mức độ rất tồi tệ. Ví dụ: "Tính sai bét."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này