bép xép
Định nghĩa
Nghĩa 1: bép xép (Động từ)
Hay tiết lộ những điều nên giữ kín mà mình nghe được.
- 1."Có tật bép xép."
- 2."Đừng có bép xép!"
- 3."Cô ấy thường bép xép những bí mật của người khác."
- 4."Anh ấy không thể giữ kín chuyện này, anh ấy thật sự bép xép."
Lưu ý khi sử dụng "bép xép"
Lưu ý về động từ
"bép xép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bép xép"
bép xép là động từ trong tiếng Việt. Hay tiết lộ những điều nên giữ kín mà mình nghe được. Ví dụ: "Có tật bép xép."
Từ liên quan
béo núc
(Khẩu ngữ) chỉ sự béo đến mức căng tròn, trông như có nhiều thịt.
béo quay
(Khẩu ngữ) Trạng thái béo đến mức trông rất tròn và mập mạp.
béo tốt
Từ dùng để chỉ tình trạng béo mạnh khỏe, thường được dùng để chỉ người hoặc động vật.
bét
Tình trạng sai sót hoặc hư hỏng ở mức độ rất tồi tệ.
bét be
Có nghĩa là giống như 'be bét', chỉ trạng thái rối rắm, lộn xộn.
bét nhè
(Khẩu ngữ) quá say đến mức không còn ý thức hay nhận thức về xung quanh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.