bệnh tật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bệnh tật (Danh từ)

Các vấn đề sức khỏe, bệnh lý làm ảnh hưởng đến cơ thể và tinh thần của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong mùa đông, bệnh tật dễ bùng phát hơn do thời tiết lạnh."
  • 2."Tôi luôn cố gắng ăn uống lành mạnh để tránh bệnh tật."
  • 3."Cô ấy đã phải nghỉ làm một tháng vì bệnh tật."

Lưu ý khi sử dụng "bệnh tật"

Lưu ý về danh từ

"bệnh tật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bệnh tật"

bệnh tật là danh từ trong tiếng Việt. Các vấn đề sức khỏe, bệnh lý làm ảnh hưởng đến cơ thể và tinh thần của con người. Ví dụ: "Trong mùa đông, bệnh tật dễ bùng phát hơn do thời tiết lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này