bật lò xo

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bật lò xo (Động từ)

Hành động làm cho một vật bằng lò xo nảy lên hoặc bật ra, thường diễn ra khi nhấn vào hoặc thả ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tôi nhấn vào lò xo, nó bật lò xo lên và bay ra xa."
  • 2."Trẻ con thích chơi với đồ chơi bật lò xo ở công viên."
  • 3."Bạn chỉ cần thả tay ra thì mấy viên bi sẽ bật lò xo và nhảy lên."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bật lò xo (Danh từ)

Một hình thức hoặc thiết bị có lò xo được thiết kế để trả lại hình dạng ban đầu của nó khi không chịu lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc bật lò xo này rất tiện lợi để giữ cho cửa đóng lại."
  • 2."Tôi cần mua một cái bật lò xo mới cho cái ghế sofa của mình."
  • 3."Mẹ tôi dùng bật lò xo để giúp các bạn làm bài tập về nhà."

Lưu ý khi sử dụng "bật lò xo"

Lưu ý về động từ

"bật lò xo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bật lò xo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bật lò xo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bật lò xo"

bật lò xo là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một vật bằng lò xo nảy lên hoặc bật ra, thường diễn ra khi nhấn vào hoặc thả ra. Ví dụ: "Khi tôi nhấn vào lò xo, nó bật lò xo lên và bay ra xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này