bắt bớ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt bớ (Động từ)

Hành động bắt giữ hoặc kiểm tra một cá nhân nào đó do nghi ngờ hoặc vi phạm.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh sát đã bắt bớ nhiều đối tượng liên quan đến vụ án."
  • 2."Hôm qua, họ đã bắt bớ một người đàn ông vì vi phạm giao thông."
  • 3."Việc bắt bớ diễn ra vào lúc sáng sớm khi mọi người còn đang ngủ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bắt bớ (Danh từ)

Sự việc hoặc hành động bắt giữ một ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bắt bớ có thể gây ra sự hoảng sợ trong cộng đồng."
  • 2."Cảnh sát thường xuyên thông báo về số lượt bắt bớ trên địa bàn."
  • 3."Mọi người đều lo lắng về tình hình an ninh sau các vụ bắt bớ gần đây."

Lưu ý khi sử dụng "bắt bớ"

Lưu ý về động từ

"bắt bớ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bắt bớ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bắt bớ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bắt bớ"

bắt bớ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động bắt giữ hoặc kiểm tra một cá nhân nào đó do nghi ngờ hoặc vi phạm. Ví dụ: "Cảnh sát đã bắt bớ nhiều đối tượng liên quan đến vụ án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này