bao trùm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bao trùm (Động từ)

Hành động bao bọc và trùm lên một không gian hoặc khu vực nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Bóng tối bao trùm vạn vật."
  • 2."Khủng hoảng tiền tệ bao trùm lên toàn bộ khu vực."
  • 3."Sương mù bao trùm thành phố vào buổi sáng."
  • 4."Âm nhạc bao trùm không gian quán cà phê, tạo cảm giác dễ chịu."

Lưu ý khi sử dụng "bao trùm"

Lưu ý về động từ

"bao trùm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bao trùm"

bao trùm là động từ trong tiếng Việt. Hành động bao bọc và trùm lên một không gian hoặc khu vực nhất định. Ví dụ: "Bóng tối bao trùm vạn vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này