bạo phát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bạo phát (Động từ)

Phát ra một cách đột ngột và dữ dội trong thời gian ngắn, thường dùng để mô tả triệu chứng của bệnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơn bệnh bạo phát"
  • 2."Triệu chứng bạo phát khiến bệnh nhân cảm thấy rất khó chịu."
  • 3."Cảm lạnh có thể bạo phát vào mùa đông."

Lưu ý khi sử dụng "bạo phát"

Lưu ý về động từ

"bạo phát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bạo phát"

bạo phát là động từ trong tiếng Việt. Phát ra một cách đột ngột và dữ dội trong thời gian ngắn, thường dùng để mô tả triệu chứng của bệnh. Ví dụ: "Cơn bệnh bạo phát"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này