báo mộng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: báo mộng (Động từ)

Theo tín ngưỡng dân gian, từ này chỉ việc thần linh hoặc người đã khuất báo trước cho biết trong giấc mơ về sự kiện tốt lành hay xấu sắp xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Thần linh báo mộng."
  • 2."Cha tôi kể rằng bà của tôi đã báo mộng cho bà tôi biết về một tin vui."
  • 3."Nhiều người tin rằng giấc mơ của họ có thể báo mộng cho tương lai."

Lưu ý khi sử dụng "báo mộng"

Lưu ý về động từ

"báo mộng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "báo mộng"

báo mộng là động từ trong tiếng Việt. Theo tín ngưỡng dân gian, từ này chỉ việc thần linh hoặc người đã khuất báo trước cho biết trong giấc mơ về sự kiện tốt lành hay xấu sắp xảy ra. Ví dụ: "Thần linh báo mộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này