bánh vẽ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bánh vẽ (Danh từ)

Hình vẽ của chiếc bánh; thường dùng để ám chỉ những điều trông có vẻ tốt đẹp, hấp dẫn nhưng thực chất không có thật, chỉ nhằm mục đích lừa gạt.

Ví dụ (2)
  • 1."Đừng tin vào những lời hứa suông, đó chỉ là bánh vẽ."
  • 2."Những quảng cáo lấp lánh về sản phẩm mới thực chất chỉ là bánh vẽ, không đáng tin cậy."

Lưu ý khi sử dụng "bánh vẽ"

Lưu ý về danh từ

"bánh vẽ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bánh vẽ"

bánh vẽ là danh từ trong tiếng Việt. Hình vẽ của chiếc bánh; thường dùng để ám chỉ những điều trông có vẻ tốt đẹp, hấp dẫn nhưng thực chất không có thật, chỉ nhằm mục đích lừa gạt. Ví dụ: "Đừng tin vào những lời hứa suông, đó chỉ là bánh vẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này