bản vị
Định nghĩa
Nghĩa 1: bản vị (Danh từ)
Chế độ tiền tệ, thường chỉ việc sử dụng một loại tài sản như vàng hoặc bạc làm đơn vị tiêu chuẩn để định giá tiền tệ.
- 1."Bản vị vàng là một hệ thống tiền tệ phổ biến trong quá khứ."
- 2."Nhiều quốc gia đã từ bỏ bản vị vàng để chuyển sang các hình thức tiền tệ khác."
Nghĩa 2: bản vị (Tính từ)
Trong công tác, chỉ sự chú trọng đến lợi ích của đơn vị mình mà không quan tâm đến lợi ích của các đơn vị khác hoặc toàn cục.
- 1."Tư tưởng bản vị dẫn đến cách làm việc không hợp tác giữa các phòng ban."
- 2."Nên tránh tư tưởng bản vị trong các quyết định quan trọng của tổ chức."
Lưu ý khi sử dụng "bản vị"
Lưu ý về tính từ
"bản vị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"bản vị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bản vị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bản vị"
bản vị là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chế độ tiền tệ, thường chỉ việc sử dụng một loại tài sản như vàng hoặc bạc làm đơn vị tiêu chuẩn để định giá tiền tệ. Ví dụ: "Bản vị vàng là một hệ thống tiền tệ phổ biến trong quá khứ."
Từ liên quan
bản thể luận
Lĩnh vực trong triết học nghiên cứu về bản chất của sự tồn tại.
bản tính
Đặc điểm hoặc cá tính vốn có của một người.
bản vẽ
Hình vẽ dùng để mô tả hình dạng, cấu tạo, kích thước và các điều kiện kĩ thuật của bộ phận máy móc, kết cấu hoặc công trình kĩ thuật.
bản xứ
Nơi cư trú của người dân địa phương, thường được sử dụng trong bối cảnh thuộc địa với sắc thái coi thường.
bản án
Quyết định chính thức bằng văn bản của toà án sau khi xét xử vụ án.
bản âm
Bản tích điện âm của tụ điện, thường được sử dụng trong các mạch điện và hệ thống điện tử.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.