bạch đầu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bạch đầu (Danh từ)

Bạch đầu thường chỉ tình trạng tóc bạc, biểu hiện của tuổi tác hoặc stress.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ mình đã có bạch đầu từ khi chưa đến 50 tuổi."
  • 2."Nhìn thấy bạch đầu nhiều, tôi cảm thấy mình đã trưởng thành hơn."
  • 3."Căng thẳng quá cũng có thể làm tóc mình bị bạch đầu nhanh hơn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bạch đầu (Tính từ)

Bạch đầu còn được dùng để chỉ một thứ gì đó đã trở nên cũ kỹ, hoặc đã tồn tại lâu đời.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn nhà bạch đầu này đã đứng vững hơn 100 năm."
  • 2."Chiếc xe này dù bạch đầu nhưng vẫn chạy tốt."
  • 3."Dù bạch đầu, nhưng những kỷ niệm vẫn luôn tươi đẹp trong tim tôi."

Lưu ý khi sử dụng "bạch đầu"

Lưu ý về tính từ

"bạch đầu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bạch đầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bạch đầu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bạch đầu"

bạch đầu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Bạch đầu thường chỉ tình trạng tóc bạc, biểu hiện của tuổi tác hoặc stress. Ví dụ: "Mẹ mình đã có bạch đầu từ khi chưa đến 50 tuổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này