bạch đàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bạch đàn (Danh từ)

Cây lớn có thân thẳng, gỗ thường có màu trắng, được trồng để tạo bóng mát và phát triển rừng. Lá của cây chứa tinh dầu, thường được sử dụng trong y học.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây bạch đàn thường mọc nhiều ở các vùng đồi núi."
  • 2."Người dân trồng bạch đàn để lấy gỗ và bảo vệ môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "bạch đàn"

Lưu ý về danh từ

"bạch đàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bạch đàn"

bạch đàn là danh từ trong tiếng Việt. Cây lớn có thân thẳng, gỗ thường có màu trắng, được trồng để tạo bóng mát và phát triển rừng. Lá của cây chứa tinh dầu, thường được sử dụng trong y học. Ví dụ: "Cây bạch đàn thường mọc nhiều ở các vùng đồi núi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này