ba má

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ba má (Danh từ)

Từ dùng để chỉ cha mẹ, thường được sử dụng trong các phương ngữ Việt Nam.

Ví dụ (2)
  • 1."Ba má em đều là giáo viên."
  • 2."Những dịp lễ Tết, ba má thường nấu ăn rất ngon."

Lưu ý khi sử dụng "ba má"

Lưu ý về danh từ

"ba má" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ba má"

ba má là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ cha mẹ, thường được sử dụng trong các phương ngữ Việt Nam. Ví dụ: "Ba má em đều là giáo viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này